TanroDictionary Sổ từ

claret

/ˈklærət/

Anh
0

claret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu vang đỏ; Máu (quyền Anh); Màu rượu vang đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu vang đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Máu (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
  3. Màu rượu vang đỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She poured a glass of claret with dinner.

  2. He tried to tap his opponent's claret during the fight.

  3. Her dress had a rich claret color.

  4. to tap someone's claret

    đánh ai sặc máu mũi