TanroDictionary Sổ từ

clarity

/ˈklærəti/

Anh
0

clarity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự rõ ràng; tính minh bạch; Sự trong (nước... ); Sự rõ ràng, sự sáng sủa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự rõ ràng; tính minh bạchdanh từEN-VI Dict
  2. Sự trong (nước... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự rõ ràng, sự sáng sủa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She dreamed, with great clarity, that she had seen her own death.

  2. The water had great clariti after the rain.

  3. Her explanation had real clariti and calm.