Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their schedules clashed yesterday afternoon.
/klˈæʃt/
clashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clash.
Their schedules clashed yesterday afternoon.