TanroDictionary Sổ từ

clasmatocyte

/ˈklæzmətəsti/

Anh
0

clasmatocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể thực bào ưa kiềm; tế bào mô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể thực bào ưa kiềm; tế bào mô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clasmatocyte helps protect the body from harm.