Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của claspđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He clasped the box tightly before leaving.
/klæspt/
clasped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clasp.
He clasped the box tightly before leaving.