TanroDictionary Sổ từ

class-consciousness

/ˈklæsnəs/

Anh
0

class-consciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ý thức giai cấp; Sự giác ngộ giai cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý thức giai cấp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giác ngộ giai cấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The talk raised class-consciousness among workers.

  2. Reading helped build class-consciousness in the group.