Nghĩa tiếng Việt
- Ý thức giai cấp.danh từEN-VI Dict
- Sự giác ngộ giai cấp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The talk raised class-consciousness among workers.
-
Reading helped build class-consciousness in the group.
/ˈklæsnəs/
class-consciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ý thức giai cấp; Sự giác ngộ giai cấp.
The talk raised class-consciousness among workers.
Reading helped build class-consciousness in the group.