TanroDictionary Sổ từ

classifier

/ˈklæsɪfaɪə(r)/

Anh
0

classifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phân loại; Loại từ, từ phân loại, danh từ chỉ đơn vị tự nhiên, danh từ loại thể, danh từ chỉ loại; Một chương trình hoặc thuật toán phân loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phân loại.danh từEN-VI Dict
  2. Loại từ, từ phân loại, danh từ chỉ đơn vị tự nhiên, danh từ loại thể, danh từ chỉ loại.danh từEN-VI Dict
  3. Một chương trình hoặc thuật toán phân loại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The classifier sorted the letters quickly.

  2. This language uses a classifier before the noun.

  3. The ape uses a classifier to label photos.