Nghĩa tiếng Việt
- Người phân loại.danh từEN-VI Dict
- Loại từ, từ phân loại, danh từ chỉ đơn vị tự nhiên, danh từ loại thể, danh từ chỉ loại.danh từEN-VI Dict
- Một chương trình hoặc thuật toán phân loại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The classifier sorted the letters quickly.
-
This language uses a classifier before the noun.
-
The ape uses a classifier to label photos.