TanroDictionary Sổ từ

claustral

/ˈklɔstrəl/

Anh
0

claustral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc tu viện; giống như tu viện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tu viện; giống như tu viện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old garden had a quiet claustral feel.