Nghĩa tiếng Việt
- Mắc phải nỗi sợ bị giam giữ, hoặc gây ra nỗi sợ ấy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The narrow lift felt claustrophobic to her.
/ˌklɔːstrəˈfəʊbɪk/
claustrophobic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc phải nỗi sợ bị giam giữ, hoặc gây ra nỗi sợ ấy.
The narrow lift felt claustrophobic to her.