Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có chùy, dạng chùy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaf showed a clear clavation at the tip.
/ˈklævətʃən/
clavation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có chùy, dạng chùy.
The leaf showed a clear clavation at the tip.