Nghĩa tiếng Việt
- Chai (chân).danh từEN-VI Dict
- Cảm giác đinh đóng đầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He winced after stepping on a clavus.
-
The clavus in his foot hurt badly.
/ˈklɑːvəs/
clavus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chai (chân); Cảm giác đinh đóng đầu.
He winced after stepping on a clavus.
The clavus in his foot hurt badly.