TanroDictionary Sổ từ

clavus

/ˈklɑːvəs/

Anh
0

clavus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chai (chân); Cảm giác đinh đóng đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chai (chân).danh từEN-VI Dict
  2. Cảm giác đinh đóng đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He winced after stepping on a clavus.

  2. The clavus in his foot hurt badly.