TanroDictionary

claw

/klɔː/

Anh
0

claw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuốt (mèo, chim); Chân có vuốt; Càng (cua... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuốt (mèo, chim).danh từEN-VI Dict
  2. Chân có vuốt.danh từEN-VI Dict
  3. Càng (cua... ).danh từEN-VI Dict
  4. Vật hình móc.danh từEN-VI Dict
  5. Cam, vấu, cái kẹp.danh từEN-VI Dict
  6. Tay.danh từEN-VI Dict
  7. Quắp (bằng vuốt).động từEN-VI Dict
  8. Quào, cào; xé (bằng vuốt).động từEN-VI Dict
  9. Gãi.động từEN-VI Dict
  10. Móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng.động từEN-VI Dict
  11. (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền).động từEN-VI Dict
  12. Càng cua.danh từWiktionary
  13. (thông tục) Tay.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The cat raised one sharp claw.

  2. The bird's claw gripped the branch.

  3. The crab used its claw to pinch.

  4. Hang the bag on the claw.

  5. The claw held the pipe firmly.