TanroDictionary Sổ từ

claw-hammer

/ˈklɔˈhæmɜː/

Anh
0

claw-hammer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búa nhổ đinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa nhổ đinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a claw-hammer to fix the shelf.