TanroDictionary Sổ từ

clay-brained

/ˈkleɪˈbreɪnd/

Anh
0

clay-brained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngu ngốc; óc đất sét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu ngốc; óc đất sét.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That clay-brained idea will fail soon.