Nghĩa tiếng Việt
- Gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier carried a claymore on his back.
/ˈkleɪmɔː(r)/
claymore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt).
The soldier carried a claymore on his back.