Nghĩa tiếng Việt
- Sạch, sạch sẽ.tính từEN-VI Dict
- Trong sạch không tội lỗi.tính từEN-VI Dict
- Không lỗi, dễ đọc (bản in).tính từEN-VI Dict
- Thẳng, không có mấu; không nham nhở.tính từEN-VI Dict
- Cân đối, đẹp.tính từEN-VI Dict
- Nhanh, khéo gọn.tính từEN-VI Dict
- Không bị ô uế; không bệnh tật.tính từEN-VI Dict
- Có thể ăn thịt được.tính từEN-VI Dict
- Sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch.danh từEN-VI Dict
- Hoàn toàn, hẳn.DEN-VI Dict
- Lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a very clean and tidy boy.
-
They want to live a clean life together.
-
Please give me a clean copy.
-
The sharp knife made a clean cut through the meat.
-
The designer used a clean line for the logo.