TanroDictionary Sổ từ

clean off

/klˈiːn ˈɒf/

Anh
0

clean off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lau sạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lau sạch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After dinner, I cleaned off the table.