TanroDictionary

clear

/klɪə(r)/

Anh
0

clear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong, trong trẻo, trong sạch; Sáng sủa, dễ hiểu; Thông trống, không có trở ngại (đường xá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong, trong trẻo, trong sạch.tính từEN-VI Dict
  2. Sáng sủa, dễ hiểu.tính từEN-VI Dict
  3. Thông trống, không có trở ngại (đường xá).tính từEN-VI Dict
  4. Thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết.tính từEN-VI Dict
  5. Trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn.tính từEN-VI Dict
  6. Chắc, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
  7. Rõ ràng.DEN-VI Dict
  8. Hoàn toàn, hẳn.DEN-VI Dict
  9. Tách ra, ra rời, xa ra, ở xa.DEN-VI Dict
  10. Làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ.động từEN-VI Dict
  11. Tự bào chữa, thanh minh, minh oan.động từEN-VI Dict
  12. Dọn, dọn sạch, dọn dẹp; phát quang, phá hoang, khai khẩn; nạo, cạo.động từEN-VI Dict
  13. Vét sạch, lấy đi, mang đi, dọn đi.động từEN-VI Dict
  14. Vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên.động từEN-VI Dict
  15. Lãi, lãi đứt đi.động từEN-VI Dict
  16. Trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến.động từEN-VI Dict
  17. Chuyển (séc).động từEN-VI Dict
  18. Sáng sủa ra, trở nên trong trẻo (bầu trời); tươi lên, hết nhăn nhó (mặt).động từEN-VI Dict
  19. sáng tỏ (điều bí mật, tình hình... ).động từEN-VI Dict
  20. Rời bến.động từEN-VI Dict
  21. Chuồn, cút, tẩu.động từEN-VI Dict
  22. Tan đi, tiêu tan, tan biến.động từEN-VI Dict
  23. Biến mất (người).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river has very clear water.

  2. Please give me a clear statement now.

  3. Drivers must keep the road clear.

  4. He is finally clear of all debt.

  5. They made a clear profit this year.