Nghĩa tiếng Việt
- Trong, trong trẻo, trong sạch.tính từEN-VI Dict
- Sáng sủa, dễ hiểu.tính từEN-VI Dict
- Thông trống, không có trở ngại (đường xá).tính từEN-VI Dict
- Thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết.tính từEN-VI Dict
- Trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn.tính từEN-VI Dict
- Chắc, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn, hẳn.DEN-VI Dict
- Tách ra, ra rời, xa ra, ở xa.DEN-VI Dict
- Làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ.động từEN-VI Dict
- Tự bào chữa, thanh minh, minh oan.động từEN-VI Dict
- Dọn, dọn sạch, dọn dẹp; phát quang, phá hoang, khai khẩn; nạo, cạo.động từEN-VI Dict
- Vét sạch, lấy đi, mang đi, dọn đi.động từEN-VI Dict
- Vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên.động từEN-VI Dict
- Lãi, lãi đứt đi.động từEN-VI Dict
- Trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến.động từEN-VI Dict
- Chuyển (séc).động từEN-VI Dict
- Sáng sủa ra, trở nên trong trẻo (bầu trời); tươi lên, hết nhăn nhó (mặt).động từEN-VI Dict
- sáng tỏ (điều bí mật, tình hình... ).động từEN-VI Dict
- Rời bến.động từEN-VI Dict
- Chuồn, cút, tẩu.động từEN-VI Dict
- Tan đi, tiêu tan, tan biến.động từEN-VI Dict
- Biến mất (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river has very clear water.
-
Please give me a clear statement now.
-
Drivers must keep the road clear.
-
He is finally clear of all debt.
-
They made a clear profit this year.