TanroDictionary Sổ từ

clear-cut

/ˈklɪrˈkət/

Anh Thông dụng
0

clear-cut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rõ ràng, dứt khoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rõ ràng, dứt khoát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge made a clear-cut decision on the case.

  2. clear-cut features

    những nét rõ ràng

  3. a clear-cut stand

    lập trường dứt khoát