Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng, dứt khoát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge made a clear-cut decision on the case.
-
clear-cut features
những nét rõ ràng
-
a clear-cut stand
lập trường dứt khoát
/ˈklɪrˈkət/
clear-cut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rõ ràng, dứt khoát.
The judge made a clear-cut decision on the case.
clear-cut features
những nét rõ ràng
a clear-cut stand
lập trường dứt khoát