TanroDictionary Sổ từ

clear-eyed

/ˈklɪrˌɑɪd/

Anh
0

clear-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đôi mắt tinh tường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đôi mắt tinh tường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A clear-eyed child noticed the small bird.