Nghĩa tiếng Việt
- Óc sáng suốt; sự nhìn xa thấy rộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His clear-sightedness helped him plan ahead.
/klɪə(r)sˈaɪtɪdnəs/
clear-sightedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Óc sáng suốt; sự nhìn xa thấy rộng.
His clear-sightedness helped him plan ahead.