TanroDictionary Sổ từ

clear-sightedness

/klɪə(r)sˈaɪtɪdnəs/

Anh
0

clear-sightedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Óc sáng suốt; sự nhìn xa thấy rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Óc sáng suốt; sự nhìn xa thấy rộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His clear-sightedness helped him plan ahead.