TanroDictionary Sổ từ

clearing house

/ˈklɪrin ˈhɑʊs/

Anh
0

clearing house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng thanh toán bù trừ; Trung tâm giao hoán thanh lí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng thanh toán bù trừ.danh từEN-VI Dict
  2. Trung tâm giao hoán thanh lí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the clearing house on the desk.