Nghĩa tiếng Việt
- Phòng thanh toán bù trừ.danh từEN-VI Dict
- Trung tâm giao hoán thanh lí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the clearing house on the desk.
/ˈklɪrin ˈhɑʊs/
clearing house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng thanh toán bù trừ; Trung tâm giao hoán thanh lí.
He kept the clearing house on the desk.