TanroDictionary Sổ từ

clergymen

/klˈɜːdʒɪmˌɛn/

Anh
0

clergymen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của clergyman.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của clergymandanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clergymen visited the hospital together.