TanroDictionary Sổ từ

clerk

/klɑːk/

Anh
0

clerk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thư ký; Tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders); Người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thư ký.danh từEN-VI Dict
  2. Tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders).danh từEN-VI Dict
  3. Người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng.danh từEN-VI Dict
  4. Người biết đọc biết viết.danh từEN-VI Dict
  5. Làm thư ký.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bank clerk helped me open a new account.

  2. The clerk sorted the papers quickly.

  3. The clerk helped me at the counter.

  4. He was no great clerk and made many mistakes.

  5. She clerked for the office all summer.