Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clerkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She clerked at the office after school.
/klˈɑːkt/
clerked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clerk.
She clerked at the office after school.