TanroDictionary Sổ từ

client area

/ˈklɑɪənt ˈɛriə/

Anh
0

client area là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vực khách (người dùng đánh thông tin và chọn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực khách (người dùng đánh thông tin và chọn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The client area was important at work.