Nghĩa tiếng Việt
- Những người thân thuộc (của ai... ).danh từEN-VI Dict
- Những khách hàng (của luật sư, cửa hàng, nhà hát... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clientèle appeared in the report.
-
The clientèle played a key role.