TanroDictionary Sổ từ

clientage

/ˈklaɪəntɪdʒ/

Anh
0

clientage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem client.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem client: Khách hàng (của luật sư, cửa hàng... )danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry clientage points to client.