Nghĩa tiếng Việt
- Người hang đá thời tiền sử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cliff-dweller lived in a cave home.
/ˈklɪfˈdwɛlɜː/
cliff-dweller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hang đá thời tiền sử.
The cliff-dweller lived in a cave home.