TanroDictionary Sổ từ

cliffy

/ˈklɪfi/

Anh
0

cliffy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều vách đá, cheo leo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều vách đá, cheo leo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trail became cliffy near the river.