TanroDictionary Sổ từ

climacteric

/klɑɪˈmæktərɪk/, /ˌklɑɪˌmækˈtɛrɪk/

Anh
0

climacteric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở mức độ khủng hoảng nghiêm trọng; xung hạn (năm); Năm hạn; Thời kỳ mãn kinh (phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở mức độ khủng hoảng nghiêm trọng; xung hạn (năm).tính từEN-VI Dict
  2. Năm hạn.danh từEN-VI Dict
  3. Thời kỳ mãn kinh (phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  4. Thời kỳ bắt đầu suy yếu (45 60 tuổi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The climacteric year brought stress and change.

  2. The grand climacteric of the play was moving.

  3. She asked her doctor about climacteric changes.

  4. He entered a climacteric and felt weaker.

  5. the grand climacteric

    năm đại hạn (63 tuổi)