Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của climaxđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của climaxdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của climaxđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The final song climaxes with a loud beat.