Nghĩa tiếng Việt
- Sự leo trèo.danh từEN-VI Dict
- Vật trèo qua; vật phải trèo lên.danh từEN-VI Dict
- Leo, trèo, leo trèo.động từEN-VI Dict
- Lên, lên cao.động từEN-VI Dict
- Leo (cây).động từEN-VI Dict
- Leo lên tới, trèo lên tới.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The climb was harder than we expected.
-
The wall made the climb difficult.
-
We climb the hill every weekend.
-
The prices climb every year.
-
Monkeys can climb trees very fast.