TanroDictionary Sổ từ

climb-down

/ˈklɑɪmˈdɑʊn/

Anh
0

climb-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trèo xuống, sự tụt xuống; Sự thụt lùi; Sự chịu thua, sự nhượng bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trèo xuống, sự tụt xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thụt lùi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chịu thua, sự nhượng bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The climb-down was slow on the steep stairs.

  2. The company took a climb-down after the bad report.

  3. After hours of arguing, he made a climb-down.