Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng gập đầu (đinh).danh từEN-VI Dict
- Sự ghì chặt, sự siết chặt.danh từEN-VI Dict
- Múi dây buộc vào vòng neo.danh từEN-VI Dict
- Thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
- Đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh).động từEN-VI Dict
- Buộc (dây) vào vòng neo.động từEN-VI Dict
- Giải quyết, thanh toán (một vấn đề... ); ký kết (một hiệp ước... ).động từEN-VI Dict
- Xác nhận, làm cho không bác lại được (lý lẽ).động từEN-VI Dict
- Bị đóng gập đầu lại (đinh).động từEN-VI Dict
- Bị ghì chặt, bị siết chặt.động từEN-VI Dict
- Ôm sát người mà đánh (quyền Anh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clinch on the nail was uneven.
-
He felt a clinch in his throat.
-
The clinch held the cable to the post.
-
The boxer won in a close clinch.
-
He clinched the nail with a hammer.