TanroDictionary

clinch

/klɪntʃ/

Anh
0

clinch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng gập đầu (đinh); Sự ghì chặt, sự siết chặt; Múi dây buộc vào vòng neo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng gập đầu (đinh).danh từEN-VI Dict
  2. Sự ghì chặt, sự siết chặt.danh từEN-VI Dict
  3. Múi dây buộc vào vòng neo.danh từEN-VI Dict
  4. Thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
  5. Đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh).động từEN-VI Dict
  6. Buộc (dây) vào vòng neo.động từEN-VI Dict
  7. Giải quyết, thanh toán (một vấn đề... ); ký kết (một hiệp ước... ).động từEN-VI Dict
  8. Xác nhận, làm cho không bác lại được (lý lẽ).động từEN-VI Dict
  9. Bị đóng gập đầu lại (đinh).động từEN-VI Dict
  10. Bị ghì chặt, bị siết chặt.động từEN-VI Dict
  11. Ôm sát người mà đánh (quyền Anh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clinch on the nail was uneven.

  2. He felt a clinch in his throat.

  3. The clinch held the cable to the post.

  4. The boxer won in a close clinch.

  5. He clinched the nail with a hammer.