Nghĩa tiếng Việt
- Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That final point is a clincher for his argument.
-
that's a clincher for him
lý lẽ đanh thép ấy làm cho nó cứng họng
/ˈklɪntʃə(r)/
clincher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.
That final point is a clincher for his argument.
that's a clincher for him
lý lẽ đanh thép ấy làm cho nó cứng họng