TanroDictionary Sổ từ

clinches

/klˈɪntʃɪz/

Anh
0

clinches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clinch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clinchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The last answer clinches the case.