TanroDictionary Sổ từ

cling to

/klˈɪŋ tuː/

Anh Thông dụng
0

cling to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bám víu vào (niềm tin, hy vọng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bám víu vào (niềm tin, hy vọng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They cling to their old way of thinking.