Nghĩa tiếng Việt
- Dính (bùn, đất sét... ).tính từEN-VI Dict
- Sát vào người (quần áo... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mud was clingy on my shoes.
-
These clingy sleeves feel tight all day.
/ˈklɪŋɪŋ/
clingy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính (bùn, đất sét... ); Sát vào người (quần áo... ).
The mud was clingy on my shoes.
These clingy sleeves feel tight all day.