Nghĩa tiếng Việt
- Buồng bệnh, ở buồng bệnh, (thuộc) lâm sàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The students attended several clinical lectures this week.
-
clinical lectures
bài giảng ở buồng bệnh
/ˈklɪnɪkl/
clinical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồng bệnh, ở buồng bệnh, (thuộc) lâm sàng.
The students attended several clinical lectures this week.
clinical lectures
bài giảng ở buồng bệnh