TanroDictionary Sổ từ

clinology

/klɪˈnɑːlədʒi/

Anh
0

clinology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh sàng học; Khoa nghiên cứu sự suy thoái của thể chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh sàng học.danh từEN-VI Dict
  2. Khoa nghiên cứu sự suy thoái của thể chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her interest in clinology grew during medical school.

  2. Clinology studies the decline of physical strength.