Nghĩa tiếng Việt
- Hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất.tính từEN-VI Dict
- Vàng giả.danh từEN-VI Dict
- Đồ trang sức bằng vàng giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair looked clinquant but felt cheap.
-
She wore clinquant on her fingers.
-
The box held clinquant for the parade.