Nghĩa tiếng Việt
- Một miếng vật liệu cứng, như bảng bằng bìa hay nhựa, có kẹp ở trên để giữ các tờ giấy.danh từEN-VI Dict
- Bảng nháp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the clipboard yesterday.
/ˈklɪpbɔːd/
clipboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một miếng vật liệu cứng, như bảng bằng bìa hay nhựa, có kẹp ở trên để giữ các tờ giấy; Bảng nháp.
She saw the clipboard yesterday.