TanroDictionary Sổ từ

clipping circuit

/ˈklɪppin ˈsɜːkət/

Anh
0

clipping circuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch xén đầu, mạch hạn chế (biên độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch xén đầu, mạch hạn chế (biên độ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A clipping circuit helped the team.