Nghĩa tiếng Việt
- Mạch xén đầu, mạch hạn chế (biên độ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A clipping circuit helped the team.
/ˈklɪppin ˈsɜːkət/
clipping circuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch xén đầu, mạch hạn chế (biên độ).
A clipping circuit helped the team.