Nghĩa tiếng Việt
- Bọn, phường, tụi, bè lũ.danh từEN-VI Dict
- Đồ thị con đẳng cấu với một đồ thị đầy đủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clique kept all the best seats.
-
The graph had a clique of four points.
/kliːk/
clique là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọn, phường, tụi, bè lũ; Đồ thị con đẳng cấu với một đồ thị đầy đủ.
The clique kept all the best seats.
The graph had a clique of four points.