Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group had a cliquey mood at lunch.
/ˈkliki/
cliquey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.
The group had a cliquey mood at lunch.