TanroDictionary Sổ từ

cliquey

/ˈkliki/

Anh
0

cliquey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The group had a cliquey mood at lunch.