TanroDictionary Sổ từ

cloaca

/kloʊˈeɪkə/

Anh
0

cloaca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh nước bẩn, cống rãnh; Lỗ huyệt; Nơi ô uế, ổ truỵ lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh nước bẩn, cống rãnh.danh từEN-VI Dict
  2. Lỗ huyệt.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi ô uế, ổ truỵ lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dirty water flowed through the cloaca.

  2. The bird's cloaca is part of its body.

  3. The old alley became a cloaca of waste.