Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng không tay, áo khoát không tay.danh từEN-VI Dict
- Lốt, mặt nạ.danh từEN-VI Dict
- Mặc áo choàng (cho ai).động từEN-VI Dict
- Che giấu, che đậy, đội lốt.động từEN-VI Dict
- Mặc áo choàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a dark cloak in the cold.
-
He hid his true face under a cloak.
-
He cloaked the child in a warm coat.
-
He cloaked his fear with a smile.
-
She cloaked herself before going outside.