Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cloakđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fog cloaked the village at dawn.
/kləʊkt/
cloaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cloak.
The fog cloaked the village at dawn.