Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clobberđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm clobbered the fence overnight.
/klˈɒbəd/
clobbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clobber.
The storm clobbered the fence overnight.